Fond đi với giới từ gì? Fond of + v gì?

Fond đi với giới từ gì? Fond of + v gì? là câu hỏi của rất nhiều người khi học tiếng Anh. Bài viết này, sẽ giải đáp thắc mắc của các bạn.

Fond đi với giới từ gì? Fond of + v gì?
Fond đi với giới từ gì? Fond of + v gì?

Fond là gì?

/fɒnd/: trìu mến, thân ái và yêu mến

Tính từ

1having a liking for or love of (someone or something) : thích một ai đó hoặc một cái gì đó rất nhiều; 
I’m fond of skiing.
She grew quite fond of him.
2doing (something) a lot: thích làm điều gì đó rất nhiều
She’s fond of asking silly questions.
3: [ before noun ]

happy and loving:
Many of us have fond memories of our childhoods.
We said a fond farewell to each other (= we said goodbye in a loving way) and promised to write.
4. a fond belief/hope: một niềm tin yêu / hy vọng

something that you would like to be true but that is probably not:
I waited at home all evening in the fond hope that he might call.

Fond đi với giới từ gì? fond of là gì ?

Fond + of

fond of sb/sth:

I’ve always been very fond of your mother.

fond of (doing) something:

 liking to do something that other people find annoying or unpleasant, and doing it often

  • Sheila’s very fond of telling other people what to do.
  • He’s rather too fond of the sound of his own voice (= he talks too much).

Fond of + v gì?

Theo sau fond of là Verb-ing với ý nghĩa là thích hoặc làm điều gì đó thường xuyên.

Fond đi với các từ nào?

Trạng từ


especially, extremely, genuinely, immensely, particularly, really, very
She seems genuinely fond of the children.
| quite, rather

Danh từ

  • Nouns frequently used with fondmemoryrecollectionsremembrancereminiscences.
I have many fond memories of my time at university.
  • goodbyefarewell
It was time to say a fond farewell to the Japanese students.
  • loveaffectionlove
They still talk about the festival with fond affection.
  • action or expressionembracesmile
“I think you’ve been dreaming, Daniel,” Janet said with a fond smile.
  • dreamhopewish
It is my fond hope that he will grow up to be a healthy young man.

Các từ liên quan với Fond

Từ đồng nghĩa

addicted , adoring , affectionate , amorous , attached , caring , devoted , doting , enamored , indulgent , keen on , lovesome , lovey-dovey , loving , mushy * , partial , predisposed , responsive , romantic , sentimental , silly over , sympathetic , tender , warm , affection , amatory , ardent , baseless , beguile , caress , cherished , credulous , dear , desirous , foolish , inclination, infatuated , insipid , kind , liking , over-affectionate , passionate , sanguine , silly , trifling , unfounded , uxorious , vain

Từ trái nghĩa

hating , hostile